Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cơ thể, thân thể
Toàn thể từ đầu đến chân tạo nên hình dạng của con người hay động vật. Hoặc trạng thái đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 모습을 이루는 머리부터 발까지의 전체. 또는 그것의 상태.
Vợ tôi so với những phụ nữ khác thì thuộc dạng người nhỏ và gầy.
Seunggyu có thân hình béo hơn so với người khác.
- 2
thân
Phần tạo thành cái cơ bản của đồ vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건의 기본을 이루는 부분.
Không biết tai nạn nghiêm trọng đến mức nào mà thân xe bị móp méo nặng.
Bức tượng bị đổ chỉ vỡ phần đế, còn thân tượng không có hư hại gì lớn.
- 3
thân phận
Thân phận như vậy. Hoặc người như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그러한 신분. 또는 그러한 사람.
Minjun với thân phận một đứa trẻ đã làm được việc mà người lớn cũng khó làm.
Seunggyu nói thân là đàn ông lẽ nào không bê nổi thứ này, rồi khuân những món đồ nặng thoăn thoắt.