Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ra khỏi
Di chuyển từ trong ra ngoài không gian hay khu vực nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 지역이나 공간의 안에서 밖으로 이동하다.
Chỉ cần ra khỏi Seoul một chút là có nhiều nơi yên tĩnh.
Đang ra khỏi nhà thì tôi chợt nhớ ra đã để quên ví.
- 2
đi ra (đằng trước)
Di chuyển về phía trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞쪽으로 움직이다.
Chúng tôi tiến lên hàng ghế trước để nhìn sân khấu rõ hơn.
Giờ học bắt đầu, một học sinh bước lên phía trước giảng đường và bắt đầu thuyết trình.
- 3
ra lò, ra hàng, ra mắt
Những thứ như hàng hóa được làm và đưa ra xã hội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건 등이 만들어져 사회에 퍼지다.
Chiếc túi này là hàng được phân phối cho trung tâm thương mại.
Sách của anh ấy vừa ra hiệu sách đã lập tức trở thành sách bán chạy nhất.
- 4
được lên (báo), được đưa (tin tức), được đăng (tin)
Cái gì đó được thể hiện hoặc được biết đến thông qua phương tiện truyền thông.
Định nghĩa tiếng Hàn: 언론 매체를 통해 무엇이 드러나거나 알려지다.
Sau khi bài hát của họ được phát sóng, nó đang nhận được phản ứng bùng nổ.
Sau khi chuyện cờ bạc của nghệ sĩ nổi tiếng lên bản tin, mức độ nổi tiếng của anh ta tụt dốc nhanh chóng.