Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Đại từGốc Hán: 某mỗ
- 1
~ nào đó
Từ thể hiện nghĩa "ai đó".
Định nghĩa tiếng Hàn: ‘아무개’의 뜻을 나타내는 말.
Nghi phạm họ Park đã hành hung cảnh sát rồi cướp ví đã bị bắt.
Cảnh sát đã bắt giam giám đốc họ Jeong vì nghi ngờ thường xuyên biển thủ công quỹ.
2.Định từGốc Hán: 某
- 1
~ nào đó
Bất kì. Hoặc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무. 또는 어떤.
Seunggyu tốt nghiệp một trường đại học nọ ở Seoul rồi sang Mỹ du học.
Trong trường lan truyền tin đồn Jisu là con gái của giám đốc một tập đoàn lớn nọ.