Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

떨리다

run rẩy

Động từ

  1. 1

    run rẩy

    Cơ thể hoặc một phần cơ thể liên tục lay động nhanh lặp đi lặp lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 몸의 일부가 반복해서 빠르게 흔들리다.

    • Tôi lạnh đến mức răng cũng run cầm cập.

    • Suốt lúc xem phim kinh dị, Jisu sợ đến run cả người.

  2. 2

    run, run run

    Giọng nói được cất lên một cách nghiêm trọng khác với mọi khi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목소리가 평소와 다르게 울림이 심하게 일어나다.

    • Giọng hát của đứa bé run run khe khẽ.

    • Cô ấy xúc động vì tìm lại được đứa con trai đã thất lạc đến mức giọng nói cũng run lên.