Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đi vào, tiến vào
Di chuyển từ ngoài vào trong của phạm vi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 범위의 밖에서 안으로 이동하다.
Mở cửa sổ, gió mát lùa vào trong phòng.
Một con mèo nhỏ theo tôi vào trong cổng nhà.
- 2
vào
Có thu nhập.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수입 등이 생기다.
Chúng tôi quyết định quyên góp tiền mừng nhận được trong đám cưới cho trại trẻ mồ côi.
Từ khi chuyển chỗ làm, Seung-gyu kiếm được nhiều tiền hơn.
- 3
truyền vào, du nhập
Tư tưởng, văn hóa, kĩ thuật... được truyền từ bên ngoài vào trong.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사상, 문화, 기술 등이 외부로부터 안으로 전해지다.
Khi chế độ này được đưa vào giáo dục nhà trường, chất lượng giáo dục được nâng cao rõ rệt.
Sau khi tư tưởng cận đại du nhập vào nước ta, nhiều thứ bên ngoài đã thay đổi.
- 4
vào, được kéo
Các thiết bị điện hay nước... được lắp đặt và cung cấp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전기나 수도 등의 시설이 설치되거나 공급되다.
Giờ đây làng chúng tôi cũng đã có internet.
Ngôi làng sâu trong núi này cho đến gần đây vẫn chưa có điện thoại.