Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 東 쪽đông + 쪽
- 1
phía đông, hướng đông
Một trong bốn hướng, hướng mặt trời mọc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 네 방위 중의 하나로, 해가 뜨는 쪽.
Công ty chúng tôi cách sân bay khoảng năm ki-lô-mét về phía đông.
Chiều nay đã xảy ra động đất ở bờ biển phía đông nước ta.