Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 德分đức phân
- 1
nhờ vào, nhờ ơn, nhờ sự giúp đỡ
Sự giúp đỡ hay ân huệ do người nào đó ban cho. Hoặc lợi ích do việc nào đó mang lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람이 베풀어준 은혜나 도움. 혹은 어떤 일이 발생한 것이 준 이익.
Con cái chúng tôi lớn lên vui tươi và khỏe mạnh là nhờ người vợ khôn ngoan.
Nhờ được gia đình giáo dục tốt từ nhỏ, Seung-gyu đi đâu cũng được khen là lễ phép.