Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 大統領đại thống lãnh
- 1
tổng thống
Người có địa vị cao nhất trong bộ máy hành chính và đại diện cho quốc gia trong thể chế cộng hòa. Hoặc chức vụ đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 공화국 체제에서 국가를 대표하고 행정부 최고의 직위를 가진 사람, 또는 그 지위.
Quốc hội đã đặt câu hỏi về chính sách của tổng thống.
Ủy viên đại diện của đảng đã báo cáo kết quả chuyến thăm tổng thống tại cuộc họp đảng.