Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

공무원

công chức, viên chức

Danh từGốc Hán: 公務員công vụ viên

  1. 1

    công chức, viên chức

    Người phụ trách việc của nhà nước hay việc của các cơ quan chính quyền địa phương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 국가나 지방 공공 단체의 업무를 담당하는 사람.

    • Bố tôi đang làm công chức ở tòa thị chính.

    • Tôi muốn làm việc vì đất nước nên đã quyết định trở thành công chức.