Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 大量đại lượng
- 1
số lượng lớn, đại lượng
Số lượng rất nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 많은 양.
Nhà máy đang sản xuất hàng loạt sản phẩm mỗi ngày nhờ cơ giới hóa.
Thầy giáo mua một lượng lớn bút chì để phát cho tất cả học sinh trong lớp.