Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
đầy
Hình ảnh lượng hay số chiếm hết phạm vi đã định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 양이나 수가 정해진 범위에 꽉 찬 모양.
Mẹ đun đầy một ấm trà lúa mạch.
Trưởng phòng rót rượu đầy ắp vào ly của Seunggyu như sắp tràn ra.
- 2
đầy rẫy
Hình ảnh cái gì đó nhiều đến mức không còn chỗ trống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빈 곳이 없을 정도로 무엇이 많은 모양.
Chiếc xe tải chở đầy đồ chuyển nhà đến đỗ trước cửa.
Không biết có chuyện gì mà người dân tụ tập chật kín sân trường.
- 3
đầy, tràn đầy
Trạng thái mà mùi, ánh sáng hay âm thanh… lan tỏa rộng khắp không gian.
Định nghĩa tiếng Hàn: 냄새나 빛, 소리 등이 공간에 널리 퍼져 있는 상태.
Cô giáo mỹ thuật vừa bước vào, lớp học tràn ngập mùi nước hoa.
Khúc dạo đầu vang lên và ca sĩ dùng giọng hát tuyệt đẹp lấp đầy khán phòng.
- 4
đầy, chan chứa
Hình ảnh tình cảm hay suy nghĩ nào đó mạnh mẽ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 감정이나 생각이 강한 모양.
Mẹ nhìn đứa con trai nhỏ bằng ánh mắt tràn đầy yêu thương.
Trong ánh mắt người chồng nhìn vợ đầy ắp sự căm ghét.