Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
biết bao, biết nhường nào
Mức độ của trạng thái hay cảm giác... rất lớn và dữ dội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상태나 느낌 등의 정도가 매우 크고 대단하게.
Jisu buồn đến mức nước mắt không ngừng rơi.
Tôi xuất hiện khiến em tôi ngạc nhiên đến mức không thốt nên lời.
- 2
bao nhiêu, bao lâu, bao xa
Mức độ nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 정도나.
Jisu tò mò không biết bao nhiêu người sẽ đến bữa tiệc.
Vào phòng rồi, tôi không biết thời gian đã trôi qua bao lâu.