Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

달

trăng, mặt trăng, vầng trăng

1.Danh từ

  1. 1

    trăng, mặt trăng, vầng trăng

    Thiên thể xuất hiện trên bầu trời về đêm, phát ra ánh sáng và hình tròn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 밤이 되면 하늘에 뜨는 동그랗고 밝은 빛이 나는 천체.

    • Mẹ tôi mỗi đêm đều nhìn trăng cầu nguyện.

    • Khi khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trăng gần lại thì có thể thấy trăng to và sáng.

  2. 2

    tháng

    Thời gian chia một năm ra thành mười hai phần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년을 열둘로 나누어 놓은 기간.

    • Jisu và Yumin sinh con cùng tháng.

    • Trợ lý Lee tuyên bố tháng sau sẽ nghỉ việc để đi du lịch bụi.

2.Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    tháng

    Đơn vị đếm một khoảng thời gian trong 12 khoảng thời gian mà một năm được chia thành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년을 열둘로 나눈 것 가운데 하나의 기간을 세는 단위.

    • Thai nhi lớn lên trong bụng mẹ suốt mười tháng.

    • Jisu dự định tháng sau sẽ đi du học nước ngoài.