Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 論理的luận lý đích
- 1
sự phù hợp về logic
Việc giỏi diễn giải và suy xét.
Định nghĩa tiếng Hàn: 논리에 맞는 것.
Seunggyu viết tiểu thuyết và thơ hay nhưng ngược lại không giỏi viết văn lập luận.
Hội đồng thẩm định đánh giá luận văn của Jisu chưa có phương pháp luận logic.
- 2
tính lý luận, tính hợp logic
Việc giỏi diễn giải và suy xét.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사고나 추리를 잘하는 것.
Lời phản bác của giáo sư Park đối với lập luận của giáo sư Kim rất logic.
Đọc luận văn của tiến sĩ Choi là biết ông ấy là người rất logic.
2.Định từGốc Hán: 論理的
- 1
mang tính logic
Phù hợp về logic.
Định nghĩa tiếng Hàn: 논리에 맞는.
Bài báo học thuật nhất định phải có tính hợp lý về mặt logic.
Các ứng cử viên mải chỉ trích đối thủ mà không có căn cứ logic nào.
- 2
mang tính lý luận, mang tính hợp logic
Giỏi diễn giải hay suy xét.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사고나 추리를 잘하는.
Không ai có thể phản bác lại lập luận logic của giáo sư Kim.
Đọc nhiều sách giúp rèn luyện khả năng tư duy logic.