Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
cười chế nhạo, cười giễu cợt, cười khinh bỉ
Cười một cách khó chịu như giễu cợt vì nghĩ rằng người nào đó, hay hành động của người đó là phi lý hoặc ngông cuồng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람, 또는 그의 행동을 터무니없거나 어처구니없다고 여겨 흉을 보듯이 기분 나쁘게 웃다.
Mọi người cười nhạo bài thuyết trình của tôi nên tôi thấy khó chịu.
Anh ta chế nhạo những người tin vào thần thánh là phi khoa học.