Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

객관적

tính khách quan

1.Danh từGốc Hán: 客觀的khách quan đích

  1. 1

    tính khách quan

    Việc nhìn sự việc hay hiện tượng không theo ý kiến cá nhân mà theo lập trường của nhiều người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 개인의 생각이나 감정에 치우치지 않고 사실이나 사물을 있는 그대로 보거나 생각하는 것.

    • Xét một cách khách quan, đội chúng ta có khả năng thua đội đối thủ cao.

    • Jisu muốn tham gia nhiều cuộc thi để năng lực của mình được đánh giá một cách khách quan.

2.Định từGốc Hán: 客觀的

  1. 1

    mang tính khách quan, khách quan

    Nhìn sự việc hay hiện tượng không theo ý kiến cá nhân mà theo lập trường của nhiều người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 개인의 생각이나 감정에 치우치지 않고 사실이나 사물을 있는 그대로 보거나 생각하는.

    • Đã là nhà phê bình điện ảnh thì phải đưa ra đánh giá khách quan mà ai cũng đồng cảm được.

    • Khi khẳng định điều gì, phải dựa trên sự thật khách quan chứ không phải suy nghĩ của riêng mình.