Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 金kim
- 1
thứ sáu
Ngày thứ năm của tuần tính từ thứ hai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 월요일을 기준으로 한 주의 다섯째 날.
Lớp học thêm có ba buổi một tuần vào thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu.
Trong các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu, thứ Bảy, Chủ nhật, tôi chỉ không đi làm vào Chủ nhật.
2.Danh từGốc Hán: 金
- 1
vàng
Kim loại quý có màu vàng lấp lánh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 화려한 광택이 나는 노란색의 귀금속.
Vàng khai thác từ mỏ vàng được dùng để làm vàng thỏi hoặc tiền vàng.
Cung điện này lấp lánh màu vàng là vì toàn bộ được trang trí bằng vàng.
- 2
số tiền
Số tiền trong sổ sách.
Định nghĩa tiếng Hàn: 문서에서 돈의 금액.
Tòa án tuyên bị cáo phải trả số tiền bồi thường là mười triệu won.
Trong hợp đồng bất động sản ghi rằng người cho thuê đã nhận khoản tiền đặt cọc là một trăm triệu won.
- 3
huy chương vàng
Huy chương được làm bằng vàng hoặc mạ vàng, được trao cho người vô địch trong thi đấu thể thao hay đại hội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 경기나 대회에서 우승한 사람에게 주는, 금으로 만들거나 금으로 도금한 메달.
Tại Thế vận hội, Hàn Quốc đã giành huy chương vàng môn bắn cung tiếp sau môn taekwondo.
Đoàn vận động viên Hàn Quốc đã có thêm tổng cộng ba huy chương vàng ở các môn điền kinh, bắn súng và vật.
- 4
bằng vàng, màu vàng
Từ thể hiện nghĩa 'màu vàng' hay 'đồ vật làm bằng vàng'.
Định nghĩa tiếng Hàn: ‘금색’이나 ‘금으로 만든 물건'의 뜻을 나타내는 말