tháng chín
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tháng thứ chín trong mười hai tháng của một năm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년 열두 달 가운데 아홉째 달.
Bầu trời mùa thu tháng chín cao và xanh.
Trường tôi khai giảng vào ngày một tháng chín.