Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 課題khóa đề

  1. 1

    bài toán

    Vấn đề cần phải xử lý hay giải quyết chủ yếu là mang tính xã hội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 사회적으로 처리하거나 해결해야 할 문제.

    • Lịch sử luôn đặt ra cho chúng ta những nhiệm vụ ở giai đoạn mới.

    • Nhiệm vụ ưu tiên hàng đầu được giao cho vị tổng thống đó là duy trì tăng trưởng kinh tế.

  2. 2

    bài toán

    Câu hỏi cần phải giải hoặc nhiệm vụ được giao ở trường học hay trong công ty.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 회사나 학교 등에서 맡겨진 일이나 풀어야 할 문제.

    • Thầy giáo giao cho học sinh bài tập để ôn lại nội dung bài học.

    • Công ty mong muốn đạt được thành quả vượt xa việc đơn thuần hoàn thành nhiệm vụ.