Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

곧바로

gotbaro[곧빠로]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

ngay lập tức

Phó từ

  1. 1

    ngay lập tức

    Ngay tức thì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 즉시에.

    • Nếu anh chị gửi tài liệu đó qua email, tôi sẽ xử lý ngay.

    • Vừa xong việc, Seunggyu chạy ngay đến chỗ hẹn nhưng vẫn muộn tận ba mươi phút.

  2. 2

    thẳng

    Theo hướng thẳng tiến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 곧은 방향으로.

    • Đi thẳng theo con đường này là sẽ thấy ga tàu điện ngầm.

    • Tôi chỉ tin vào lời bảo cứ đi thẳng là được và đi bộ một lúc lâu mà vẫn không thấy hiệu thuốc.

  3. 3

    thẳng tiến, một mạch, liền ngay

    Liền ngay mà không đi qua hay ghé qua nơi nào khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 곳을 거치거나 들르지 않고 바로.

    • Mẹ ơi, bố vừa đi công tác nước ngoài về mà nghe nói sẽ đến thẳng công ty ạ.

    • Hiệu quả quảng cáo có thể không xuất hiện ngay nhưng về lâu dài sẽ có ích cho công ty.

  4. 4

    liền kề, gần cạnh, ngay cạnh

    Ở gần kề, không xa

    Định nghĩa tiếng Hàn: 멀지 않고 바로 가까이에.

    • Ngay cạnh bệnh viện có hiệu thuốc nên rất tiện.

    • Ngay cạnh bãi đỗ xe có thiết bị thanh toán phí đỗ xe.