Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바구니

baguni[바구니]Trung cấp · TOPIK II

cái rổ

Danh từ

  1. 1

    cái rổ

    Đồ đựng được làm bằng cách bện tre, nhựa... và có lòng trũng xuống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대, 플라스틱 등을 엮어 속이 깊숙하게 만든 그릇.

    • Trên đồi có những bà cụ đội giỏ đầy bánh tteok đi bộ.

    • Mẹ vừa ngân nga hát vừa cho trái cây mua ở chợ vào giỏ.

  2. 2

    rổ

    Đơn vị đếm phân lượng bằng cách chất vật nhỏ vào rổ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 작은 물건을 바구니에 담아 그 분량을 세는 단위.

    • Hôm qua Jisu mua một giỏ trái cây đến thăm bệnh tôi.

    • Mấy ngày không giặt đồ nên quần áo dồn lại đến ba giỏ.