Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 苦痛khổ thống
- 1
sự đau khổ, sự thống khổ, sự đau đớn
Sự khó khăn, đau khổ trong tâm hồn cũng như thể xác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 마음이 괴롭고 아픔.
Bác sĩ đã tiêm thuốc giảm đau cho bệnh nhân không chịu nổi cơn đau sau phẫu thuật.
Cầu thủ bị đối phương xoạc ngã đã cảm thấy đau dữ dội ở cổ chân.