Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

검색

geomsaek[검색]Trung cấp · TOPIK IILiên lạc

sự tra xét, sự khám xét

Danh từGốc Hán: 檢索kiểm tác

  1. 1

    sự tra xét, sự khám xét

    Việc kiểm tra kỹ lưỡng đồ vật hay đối tượng khả nghi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수상한 사람이나 물건을 살펴 조사하는 것.

    • Cảnh sát đã tăng cường kiểm tra và khám xét để bắt hung thủ.

    • Xe ô tô của các công tố viên có thể ra vào nhà tù mà không bị kiểm tra.

  2. 2

    sự tìm kiếm, sự tra cứu

    Việc tìm ra tài liệu cần thiết trong máy vi tính hay sách.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 책이나 컴퓨터에서 필요한 자료를 찾아내는 것.

    • Hiệu năng máy tính được cải thiện nên tốc độ tìm kiếm tài liệu đã nhanh hơn.

    • Nếu dùng máy tính thì có thể tìm kiếm tài liệu dễ dàng và nhanh hơn nhiều.