Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
trao, đưa
Chuyển qua cho người khác tiền hay đồ vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에게 돈이나 물건을 전하여 넘기다.
Bố uống cạn ly rồi đưa chiếc ly không cho tôi.
Trưởng phòng Kim vừa đưa cho tôi một tờ tài liệu vừa bảo hãy đọc kỹ.
- 2
bắc (chuyện)
Bắt chuyện với người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에게 말을 걸다.
Min-jun luôn tươi cười khi chào hỏi mọi người.
Vợ tôi đã nói lời an ủi tôi khi tôi mệt mỏi vì chuyện công ty.