Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
nhắm (mắt)
Khép mắt lại bằng mi mắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈꺼풀로 눈을 덮다.
Jisu quá mệt và buồn ngủ nên nhắm mắt lại.
Tôi nhắm mắt lại và nhớ về hình ảnh quê hương thân thương.
2.Động từ
- 1
gội, tắm
Làm sạch đầu hay thân thể bằng nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 머리나 몸을 물로 씻다.
Bọn trẻ cởi quần áo tắm dưới suối.
Tôi gội đầu sạch sẽ rồi lau khô bằng khăn.
3.Động từ
- 1
quấn, cuộn
Quấn hay cuốn tròn vật thể nào đó vào vật thể khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물체를 다른 물체에 말거나 빙 두르다.
Bố đang quấn dây quanh cây gậy.
Mẹ quấn chỉ thừa sau khi khâu vá vào ống chỉ để cất gọn.
- 2
ôm, vây lấy
Vây tay hay chân… quanh cơ thể người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 팔이나 다리 등을 다른 사람의 몸에 두르다.
Từ lúc nào, cánh tay anh ấy đã vòng qua eo tôi.
Đứa bé vòng tay ôm cổ mẹ đang định đi làm và không chịu buông ra.
- 3
bọc lấy
(cách nói xem thường) Mặc quần áo.
Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 옷을 입다.
Mới là mùa thu mà chị tôi đã khoác áo khoác dày quấn kín người đi lại.
Yumin xuất hiện ở bữa tiệc với chiếc váy dạ hội dài lộng lẫy phủ đến tận mũi chân.
- 4
lên (dây cót)
Xoay dây cót đồng hồ hay băng (video, cát-sét) để hoạt động.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시계태엽이나 테이프 등을 작동하도록 돌리다.
Thật lạ là vẫn còn loại đồng hồ phải tự tay lên dây cót mới dùng được.
Ông chủ tiệm băng đĩa cho máy chạy cả ngày để tua băng video.