Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가구

đồ nội thất

Danh từGốc Hán: 家具gia cụ

  1. 1

    đồ nội thất

    Đồ dùng được dùng trong nhà như giường, tủ quần áo, bàn ăn v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 집 안에서 쓰이는 침대, 옷장, 식탁 등과 같은 도구.

    • Phòng khách nhà thầy có nhiều đồ đạc như tủ trưng bày, ghế sofa.

    • Đón xuân, anh ấy bố trí lại đồ đạc để thay đổi không khí trong nhà.