Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

대응

daeeung[대응]Trung cấp · TOPIK II

sự đối ứng

Danh từGốc Hán: 對應đối ứng

  1. 1

    sự đối ứng

    Sự hành động phù hợp với một tình huống hay sự việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 상황에 알맞게 행동을 함.

    • Xã hội càng thay đổi nhanh và đa dạng thì càng cần ứng phó nhanh chóng hơn trước những thay đổi.

    • Nam diễn viên nổi tiếng đã có hành động pháp lý đối với phóng viên đăng tin đồn vô căn cứ.

  2. 2

    sự đối xứng

    Việc hai đối tượng nào đó trở thành cặp với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 두 대상이 서로 짝이 됨.

    • Giữa sự vật và ký hiệu tồn tại quan hệ tương ứng.

    • Hãy chọn từ tiếng Hàn tương ứng với từ tiếng Anh được cho dưới đây.