Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 相對便tương đối tiện
- 1
phía đối phương
Phía mà đối phương thuộc về.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방이 속한 쪽.
Trận bóng đá sau màn tranh tài sôi nổi cuối cùng kết thúc với chiến thắng của đội bạn.
Seunggyu cần cố gắng lắng nghe ý kiến của đối phương thay vì chỉ khăng khăng ý mình.