Chữ Hán 部 – âm Hàn 부
11 nét
부Bộ
- Âm Hàn
- 부
- Âm Hán Việt
- Bộ
- Nghĩa (tiếng Anh)
- section, bureau, dept
Từ tiếng Hàn có chữ 部 (15)
- 부분部分bộ phậnbộ phận, phần
- 대부분大部分đại bộ phậnđại bộ phận, đại đa số
- 일부一部nhất bộmột phần
- 전부全部toàn bộtoàn bộ
- 부장部長bộ trưởngtrưởng bộ phận, trưởng ban
- 부대部隊bộ độiđơn vị bộ đội, doanh trại quân đội
- 부서部署bộ thựbộ phận, phòng, ban
- 내부內部nội bộbên trong, nội thất
- 외부外部ngoại bộngoài, bên ngoài
- 부위部位bộ vịbộ phận, chỗ
- 부部bộbộ phận, phòng, ban, khoa
- 부품部品bộ phẩmphụ tùng
- 본부本部bản bộtrụ sở chính
- 남부南部nam bộnam bộ
- 북부北部bắc bộBắc bộ, miền Bắc