Chữ Hán 外 – âm Hàn 외
5 nét
외Ngoại
- Âm Hàn
- 외
- Âm Hán Việt
- Ngoại
- Nghĩa (tiếng Anh)
- outside
Từ tiếng Hàn có chữ 外 (16)
- 외국外國ngoại quốcngoại quốc
- 해외海外hải ngoạihải ngoại, nước ngoài
- 외국인外國人ngoại quốc nhânngười ngoại quốc, người nước ngoài
- 외출外出ngoại xuấtsự ra ngoài, sự tạm vắng
- 외국어外國語ngoại quốc ngữngoại ngữ, tiếng nước ngoài
- 해외여행海外旅行hải ngoại lữ hànhdu lịch nước ngoài; chuyến du lịch ngoại quốc
- 외부外部ngoại bộngoài, bên ngoài
- 외모外貌ngoại mạongoại hình
- 외교外交ngoại giaongoại giao
- 야외野外dã ngoạivùng ven, vùng ngoại ô
- 외투外套ngoại sáoáo khoác ngoài
- 외과外科ngoại khoakhoa ngoại, bệnh viện ngoại khoa
- 내외內外nội ngoạitrong ngoài
- 과외課外khóa ngoạisự phụ thêm, sự tăng thêm
- 교외郊外giao ngoạivùng ngoại ô
- 의외意外ý ngoại(sự) ngoài sức tưởng tượng, ngoài ý muốn, ngoài dự