Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 意外ý ngoại
- 1
(sự) ngoài sức tưởng tượng, ngoài ý muốn, ngoài dự
Việc hoàn toàn không thể dự tính hay suy nghĩ được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전혀 예상하거나 생각하지 못한 것.
Trận đấu mà ai cũng nghĩ đương nhiên sẽ thắng lại diễn biến theo hướng bất ngờ.
Hình ảnh người bạn vốn trầm tính hát trên sân khấu khá bất ngờ.