-(으)ㄹ 수밖에 없다
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -ㄹ 수밖에 없다 · -을 수밖에 없다
Cấu trúc thể hiện việc không còn phương pháp hay khả năng khác ngoài cái đó ra.
Ý nghĩa
- 1
chỉ còn cách, đành phải
Cấu trúc thể hiện việc không còn phương pháp hay khả năng khác ngoài cái đó ra.
그것 말고는 다른 방법이나 가능성이 없음을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Không học thì chắc chắn sẽ thi trượt.
Không có chìa khóa nên tôi đành phải chờ ở ngoài đến khi mẹ về.
Cuối năm nhân viên trung tâm thương mại không thể không bận.
Chị Jisu lo học phí cho các em à?
Vâng. Bố mẹ tôi mất rồi nên tôi đành phải chăm sóc các em.
Không có cơm nên đành phải ăn mì gói.
Mưa to nên đành phải ở nhà.