-(으)ㄴ 지
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -ㄴ 지 · -은 지
Cấu trúc thể hiện thời gian đã qua bao lâu sau khi thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.
Ý nghĩa
- 1
từ lúc, kể từ lúc… (được…)
Cấu trúc thể hiện thời gian đã qua bao lâu sau khi thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.
앞의 말이 나타내는 행동을 한 후 시간이 얼마나 지났는지를 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tôi làm việc ở công ty này được ba tháng rồi.
Chiếc điện thoại này mua được một ngày đã hỏng.
Chúng tôi quyết định kết hôn vào ngày tròn hai năm quen nhau.
Tôi đến Hàn Quốc được khoảng một năm rồi.
Mới có một năm mà anh nói tiếng Hàn giỏi thật.
Minjun bỏ thuốc lá được một tháng rồi.
Seunggyu nhận lương được một tuần đã tiêu hết sạch tiền.