-(으)라고 하다
Cấu trúc truyền đạt gián tiếp nội dung nghe được từ người khác hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến… của chủ ngữ.
Ý nghĩa
- 1
rằng, là
Cấu trúc truyền đạt gián tiếp nội dung nghe được từ người khác hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến… của chủ ngữ.
다른 사람에게서 들은 내용을 간접적으로 전달하거나 주어의 생각, 의견 등을 나타내는 표현.
- 2
rằng hãy, bảo rằng
Cấu trúc dùng khi truyền đạt gián tiếp những nội dung như khuyên nhủ hay mệnh lệnh nghe được từ người khác.
다른 사람에게 들은 명령이나 권유 등의 내용을 간접적으로 전할 때 쓰는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đứa bé nói không phải nó làm vỡ chậu hoa.
Anh ấy nói mình bị kẹt giữa cuộc cãi vã của hai người nên ở vào thế khó xử.
Nhiều người nói rằng ngày nay thông tin chính là sức mạnh.
Jisu bảo sự kiện này là lần cuối mà?
Cậu nghe ai nói vậy? Mình thì biết là không phải lần cuối.
Jisu à, Yumin bảo cậu cũng ra đây đấy.
Bố dặn nếu có điện thoại thì chuyển lời này.