-자고 하다
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -자고
Cấu trúc dùng khi truyền đạt lời đề nghị hay khuyên nhủ một cách gián tiếp.
Ý nghĩa
- 1
rủ, đề nghị
Cấu trúc dùng khi truyền đạt lời đề nghị hay khuyên nhủ một cách gián tiếp.
권유하거나 제안하는 말을 간접적으로 옮겨 전할 때 쓰는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tôi rủ Jisu ngày mai đi xem phim nhưng bị từ chối.
Chúng tôi hẹn nhau gặp ở trước cổng trường vào ngày tuyết đầu mùa rơi.
Tôi đề nghị anh Kim một hôm cùng đi ăn.
Cậu có mời Seunggyu đến bữa tiệc ngày mai không?
Ừ. Sinh nhật mình nên làm tiệc, mình rủ cậu ấy đến chơi cùng.