-는 통에
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -는 통에
Cấu trúc thể hiện nguyên nhân hay tình huống gây ra kết quả không tốt mà vế sau diễn đạt.
Ý nghĩa
- 1
tại vì… nên...
Cấu trúc thể hiện nguyên nhân hay tình huống gây ra kết quả không tốt mà vế sau diễn đạt.
뒤에 오는 말이 나타내는 좋지 않은 결과가 생기게 된 상황이나 원인을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Vì bị giục nộp bài thi nhanh nên tôi quên mất không viết tên.
Vì chồng lúc nào cũng về nhà khuya nên thường chỉ thấy mặt bọn trẻ lúc ngủ.
Vì bọn trẻ làm ồn nên không tập trung được.
Vì bộ phim chán quá nên tôi buồn tẻ đến ngáp liên tục.
Chị Jisu, hôm nay trông chị mệt mỏi quá.
Vâng. Con khóc suốt đêm nên tôi không ngủ được chút nào.