-는 한
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -는 한
Cấu trúc thể hiện vế trước trở thành điều kiện hay tiền đề đối với trạng thái hay hành vi ở sau.
Ý nghĩa
- 1
nếu, nếu như
Cấu trúc thể hiện vế trước trở thành điều kiện hay tiền đề đối với trạng thái hay hành vi ở sau.
앞에 오는 말이 뒤의 행위나 상태에 대해 전제나 조건이 됨을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Chừng nào gia đình còn ở bên nhau thì khó khăn lớn đến mấy cũng có thể vượt qua.
Chừng nào bố mẹ không giúp thì trẻ con khó tự làm được mọi việc.
Chừng nào còn tiết kiệm đều đặn thì không cần lo về vấn đề kinh tế lúc về già.
Chị Jisu, chúc mừng chị đã vô địch cuộc thi lần này.
Cảm ơn anh. Chừng nào tôi còn theo thanh nhạc, tôi sẽ không quên niềm xúc động khi vô địch cuộc thi này.