Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-는 데다가

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -는 데다가 · -ㄴ 데다가 · -은 데다가

Cấu trúc thể hiện hành động hoặc trạng thái khác được thêm vào hành động hoặc trạng thái mà vế trước thể hiện nên mức độ trở nên nghiêm trọng hơn.

Ý nghĩa

  1. 1

    vả lại

    Cấu trúc thể hiện hành động hoặc trạng thái khác được thêm vào hành động hoặc trạng thái mà vế trước thể hiện nên mức độ trở nên nghiêm trọng hơn.

    앞에 오는 말이 나타내는 행동이나 상태에 다른 행동이나 상태가 덧붙여져서 정도가 더 심해짐을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Bộ phim đó diễn viên chính diễn giỏi, thêm vào đó câu chuyện cũng thú vị nên đã thành công về doanh thu.

  • Đồ ăn vặt mẹ tôi tự tay làm không chỉ ngon mà còn giàu dinh dưỡng.

  • Bố hút thuốc, thêm vào đó còn hay uống rượu nên sức khỏe đã giảm sút.

  • Ca sĩ đó nói trong buổi phỏng vấn rằng anh ấy hạnh phúc vì được làm nghề mình vừa thích vừa giỏi.

  • Seunggyu à, sắp đến giờ hẹn rồi mà cậu vẫn chưa đi à?

    Xin lỗi. Mình mới đi bây giờ, thêm vào đó còn phải đón Jisu nên chắc sẽ muộn hơn.

  • Seunggyu đẹp trai, thêm vào đó tính cách cũng tốt nên được nhiều người yêu mến.