-는 반면에
Cấu trúc thể hiện vế trước và vế sau là những sự việc trái ngược nhau.
Ý nghĩa
- 1
lại, trái lại
Cấu trúc thể hiện vế trước và vế sau là những sự việc trái ngược nhau.
앞에 오는 말과 뒤에 오는 말이 서로 반대되는 사실임을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Seunggyu giỏi toán, ngược lại thì khá kém ngoại ngữ.
Công ty của Minjun trả lương cao, nhưng ngược lại khối lượng công việc cũng nhiều.
Đứa bé thích bánh kẹo nhưng lại không chịu ăn cơm nên bữa nào mẹ cũng vất vả cho ăn.
Nhờ sự phát triển của công nghệ, sản lượng gạo tăng nhưng ngược lại lượng tiêu thụ lại giảm, đó là vấn đề.
Ô tô có ưu điểm là tiện di chuyển, nhưng ngược lại có nhược điểm là tốn chi phí duy trì và có nguy cơ tai nạn.
Hôm nay là sinh nhật Jisu, cô ấy bảo không khí nhà hàng tổ chức tiệc không hay lắm nên bọn mình đã cãi nhau một chút.
Đàn ông coi trọng hương vị món ăn, ngược lại phụ nữ đôi khi coi trọng không khí hơn.