Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-(으)며

Trung cấp · TOPIK IIĐuôiCác dạng: -며 · -으며

Vĩ tố liên kết thể hiện việc hai động tác hay trạng thái trở lên cùng xảy ra.

Ý nghĩa

  1. 1

    và

    두 가지 이상의 동작이나 상태, 사실을 나열함을 나타내는 연결 어미.

  2. 2

    vừa… vừa…

    Vĩ tố liên kết thể hiện việc hai động tác hay trạng thái trở lên cùng xảy ra.

    두 가지 이상의 동작이나 상태가 함께 일어남을 나타내는 연결 어미.

Câu ví dụ

  • Pháp luật là gì và tại sao phải tuân thủ pháp luật?

  • Đối với tôi, mẹ là bạn, là thầy và là người hùng.

  • Thầy là người khiêm tốn, giản dị và đứng đắn.

  • Seunggyu vừa vẫy tay chào gia đình vừa lên tàu.

  • Mọi người vừa giật mình vừa hỏi chuyện gì đã xảy ra.

  • Jisu vừa nhìn quanh quất vừa tìm thứ gì đó.