Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-지만

Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -지만

Vĩ tố liên kết dùng khi công nhận vế trước đồng thời thêm vào sự việc đối lập hoặc khác với điều đó.

Ý nghĩa

  1. 1

    nhưng

    Vĩ tố liên kết dùng khi công nhận vế trước đồng thời thêm vào sự việc đối lập hoặc khác với điều đó.

    앞에 오는 말을 인정하면서 그와 반대되거나 다른 사실을 덧붙일 때 쓰는 연결 어미.

Câu ví dụ

  • Seunggyu thông minh nhưng hơi thiếu tập trung.

  • Tôi tuy đã có tuổi nhưng tâm hồn vẫn còn trẻ.

  • Món quà của chồng tuy chỉ là chút lòng thành nhỏ nhưng cũng đủ cảm động.

  • Jisu xinh thật nhỉ?

    Cô ấy mặt thì xinh nhưng tính tình có vẻ không ổn lắm.