-고
Vĩ tố liên kết dùng khi liệt kê hai sự việc đồng đẳng trở lên.
Ý nghĩa
- 1
và
Vĩ tố liên kết dùng khi liệt kê hai sự việc đồng đẳng trở lên.
두 가지 이상의 대등한 사실을 나열할 때 쓰는 연결 어미.
- 2
rồi
Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước và về sau lần lượt xảy ra.
앞의 말과 뒤의 말이 차례대로 일어남을 나타내는 연결 어미.
- 3
mà, rồi
Vĩ tố liên kết thể hiện hành động mà vế trước thể hiện hay kết quả đó được liên tục như thế trong suốt thời gian hành động ở sau xảy ra.
앞의 말이 나타내는 행동이나 그 결과가 뒤에 오는 행동이 일어나는 동안에 그대로 지속됨을 나타내는 연결 어미.
- 4
còn
Vĩ tố liên kết liệt kê từ ngữ có nghĩa trái ngược nhau.
서로 뜻이 반대되는 말을 나열할 때 쓰는 연결 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tôi luôn biết ơn và thấy có lỗi với vợ.
Jisu vừa cao vừa xinh nên được nhiều người yêu mến.
Mưa rất to và gió cũng thổi mạnh.
Ở nhà không có ai à?
Vâng. Bố đi làm còn chị đi học rồi ạ.
Sắp ăn cơm rồi, đi rửa tay rồi lại đây.
Nghe tin có tai nạn, tôi đã rất bất ngờ.