-아서/어서
Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -아서 · -어서 · -여서
Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước và vế sau lần lượt xảy ra.
Ý nghĩa
- 1
rồi
Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước và vế sau lần lượt xảy ra.
앞의 말과 뒤의 말이 순차적으로 일어남을 나타내는 연결 어미.
- 2
nên
Vĩ tố liên kết thể hiện lý do hay căn cứ.
이유나 근거를 나타내는 연결 어미.
- 3
bằng
Vĩ tố liên kết thể hiện phương tiện hay phương pháp.
수단이나 방법을 나타내는 연결 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Seunggyu muốn nhanh về nhà nghỉ ngơi.
Chúng tôi bắt tôm sống rồi nướng ăn.
Cậu con trai chỉ biết đáng yêu ngày nào đã lớn nhanh và giờ đã thành sinh viên.
Tôi quyết định tập hợp các bài viết đã đăng từ trước đến nay để ra một cuốn sách.
Vì trời mưa nên phong cảnh ngoài cửa sổ càng thêm thơ mộng.
Jisu hôm qua không ngủ được nên mệt mỏi cả ngày.