Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-게

Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -게

Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước trở thành mục đích hay kết quả, phương thức, mức độ của sự việc chỉ ra ở sau.

Ý nghĩa

  1. 1

    để, nhằm

    Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước trở thành mục đích hay kết quả, phương thức, mức độ của sự việc chỉ ra ở sau.

    앞의 말이 뒤에서 가리키는 일의 목적이나 결과, 방식, 정도 등이 됨을 나타내는 연결 어미.

  2. 2

    sao, à

    (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự hỏi đoán nếu nội dung trước là như vậy thì nội dung sau sẽ thế nào đó.

    (두루낮춤으로) 앞의 내용이 그러하다면 뒤의 내용은 어떠할 것이라고 추측해 물음을 나타내는 종결 어미.

  3. 3

    chắc

    (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc nếu nội dung trước là sự thật thì đương nhiên nội dung sau sẽ được hình thành nhưng thực tế không phải vậy.

    (두루낮춤으로) 앞의 내용이 사실이라면 당연히 뒤의 내용이 이루어지겠지만 실제로는 그렇지 않음을 나타내는 종결 어미.

  4. 4

    nào

    (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi người nghe rằng hãy thử đoán và trả lời một lần xem.

    (두루낮춤으로) 듣는 사람에게 한번 추측해서 대답해 보라고 물을 때 쓰는 종결 어미.

Câu ví dụ

  • Hãy để nó tự làm việc của mình.

  • Nhìn Jisu cười tươi, tâm trạng tôi cũng vui lên.

  • Thấy phòng có vẻ bẩn nên tôi đã dọn dẹp sạch sẽ.

  • Dạo này lạ thật, đêm đến tôi cũng không ngủ ngon được.

  • Trời mưa từ sáng nên tôi đã lo, nhưng may mắn là khi đến khu vui chơi thì mưa đã tạnh.

  • Đừng vặn radio to quá.

    Ồn lắm à? Xin lỗi nhé.