Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-기

Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -기

Vĩ tố làm cho từ ngữ ở trước có chức năng của danh từ.

Ý nghĩa

  1. 1

    sự, việc

    Vĩ tố làm cho từ ngữ ở trước có chức năng của danh từ.

    앞의 말이 명사의 기능을 하게 하는 어미.

Câu ví dụ

  • Bữa trưa thì Jisu đã hứa sẽ bao.

  • Tương đậu doenjang rất khó làm.

  • Các học sinh đã hẹn nhau ngày mai tập trung sớm.

  • Cứ sáng thứ hai là tôi đặc biệt ngại đi học.

  • Quán cà phê trước nhà yên tĩnh nên rất hợp để đọc sách.

  • Ngày mai em mình đi thi một kỳ thi quan trọng mà đến mình cũng hồi hộp quá.

    Em ấy sẽ làm tốt thôi. Nhắn giúp mình là mình mong em ấy nhất định đỗ nhé.