-(으)ㄹ까 봐
Cấu trúc thể hiện việc có ý đồ sẽ thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.
Ý nghĩa
- 1
định
Cấu trúc thể hiện việc có ý đồ sẽ thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.
앞에 오는 말이 나타내는 행동을 할 의도가 있음을 나타내는 표현.
- 2
e rằng, lo rằng
Cấu trúc thể hiện sự lo lắng hoặc quan ngại sẽ trở thành tình huống mà vế trước thể hiện.
앞에 오는 말이 나타내는 상황이 될 것을 걱정하거나 두려워함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Có vẻ mình sẽ trễ giờ hẹn, chắc mình đi taxi thôi.
Người cũng không được khỏe nên hôm nay chắc tôi không đi đâu, ở nhà nghỉ ngơi thôi.
Cuối tuần này chắc mình về quê một chuyến, lâu lắm rồi.
A! Cái máy tính chậm rì! Muốn đập nát nó luôn!
Sao thế? Máy tính lại hỏng à?
Đứa bé đã lo từ bây giờ rằng ngày đi dã ngoại trời sẽ mưa.
Jisu sợ lỡ tàu nên cuống cuồng chạy đi.