Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-(으)ㄹ 리가 없다

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -ㄹ 리가 없다 · -을 리가 없다

Cấu trúc thể hiện sự tin chắc của người nói rằng không có khả năng hay lí do như nội dung mà từ ngữ phía trước thể hiện.

Ý nghĩa

  1. 1

    không lẽ nào, không có lí gì mà

    Cấu trúc thể hiện sự tin chắc của người nói rằng không có khả năng hay lí do như nội dung mà từ ngữ phía trước thể hiện.

    앞의 말이 나타내는 내용에 대해 그럴 이유나 가능성이 없다는 말하는 사람의 확신을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Đứa trẻ ngoan như Jisu không đời nào nói dối.

  • Lời xin lỗi không có thành ý thì không thể nào lay động lòng người.

  • Cậu chưa từng trải qua chuyện thế này thì không thể nào hiểu được tâm trạng của mình bây giờ.

  • Nghe nói Yumin thi trượt.

    Không thể nào! Yumin đã học chăm chỉ biết bao nhiêu.

  • Gặp phải chuyện lớn như vậy thì không thể nào có tâm trạng ăn uống.

  • Cái áo này may theo số đo của mình nên không thể nào vừa với cậu.