-던
Vĩ tố làm cho từ ngữ đứng trước có chức năng của định ngữ và thể hiện sự kiện hay động tác không hoàn thành trong quá khứ và bị gián đoạn.
Ý nghĩa
- 1
dở, giữa chừng
Vĩ tố làm cho từ ngữ đứng trước có chức năng của định ngữ và thể hiện sự kiện hay động tác không hoàn thành trong quá khứ và bị gián đoạn.
앞의 말이 관형어의 기능을 하게 만들고 사건이나 동작이 과거에 완료되지 않고 중단되었음을 나타내는 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Người đó đúng là người lập dị như lời đồn tôi từng nghe.
Công việc tiến triển trôi chảy đúng như tôi đã nghĩ.
Minjun là bạn từng học cùng trường cấp hai với tôi.
Vào lúc quen nhau, chúng tôi đã biết rằng chúng tôi có duyên với nhau.
Anh ấy xin được tha thứ cho sự hẹp hòi của mình bấy lâu nay.
Bài viết này thế nào ạ?
Bài viết này cho thấy dấu vết đã trăn trở khá lâu về vấn đề này.