-았/었더니
Cấu trúc thể hiện có sự việc hay tình huống mới khác với sự việc hay tình huống trong quá khứ.
Ý nghĩa
- 1
mà
Cấu trúc thể hiện có sự việc hay tình huống mới khác với sự việc hay tình huống trong quá khứ.
과거의 사실이나 상황과 다른 새로운 사실이나 상황이 있음을 나타내는 표현.
- 2
đã… nên…
Cấu trúc thể hiện sự việc hay tình huống trong quá khứ trở thành lí do hay nguyên nhân của vế sau.
과거의 사실이나 상황이 뒤에 오는 말의 원인이나 이유가 됨을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Về đến nhà thì thấy có một bưu kiện được gửi đến.
Ngủ gật một lúc, tỉnh dậy thì trời đã tối.
Trực tiếp đến hiện trường lũ lụt mới thấy thật thảm khốc.
Tưởng là cảm, hóa ra là viêm phổi nên Jisu giật mình.
Sao tự nhiên lại tìm ô?
Tưởng trời đẹp, hóa ra không phải. Nhiều mây lắm.
Sao lại định đến trung tâm thương mại nữa?
Tưởng áo vừa cỡ, hóa ra bị chật nên phải đổi.