-다가
Vĩ tố liên kết thể hiện hành động hay trạng thái nào đó bị đứt đoạn và được chuyển sang hành động hay trạng thái khác.
Ý nghĩa
- 1
đang… thì...
Vĩ tố liên kết thể hiện hành động hay trạng thái nào đó bị đứt đoạn và được chuyển sang hành động hay trạng thái khác.
어떤 행동이나 상태 등이 중단되고 다른 행동이나 상태로 바뀜을 나타내는 연결 어미.
- 2
nên
Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước trở thành nguyên nhân hay căn cứ của vế sau.
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말의 원인이나 근거가 됨을 나타내는 연결 어미.
- 3
rồi lại
Vĩ tố liên kết thể hiện hai sự việc trở lên lần lượt thay phiên xảy ra.
두 가지 이상의 사실이 차례를 바꾸어 가며 일어남을 나타내는 연결 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Chúng tôi đang ăn cơm thì chuyển sang uống trà.
Yumin đi du lịch rồi trở về.
Đang viết nhật ký thì tôi chìm vào suy nghĩ.
Seunggyu à, sao lại gục xuống bàn ngủ thế?
Con đang học thì ngủ quên mất ạ.
Jisu đang nghe anh ta nói thì nổi giận.
Anh ta ăn quá nhiều nên rốt cuộc bị đau bụng.